thanh nhàn

  1. tt. Nhàn nhã, thảnh thơi: cuộc sống thanh nhàn chẳng lúc nào được thanh nhàn.
  2. (phường) q. Hai Trưng, tp. Nội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thanh nhàn
Một ông lão ngồi câu cá bên hồ trong buổi chiều thanh nhàn.